Kanji N2 · Bài 34
蒸 肌 耕 鈍 泥 隅 灯 辛 磨 麦
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 蒸
CHƯNG
13 nét
hấp, bốc hơi, oi bức
ONジョウ・セイKUNむ.す・む.れる・む.らす- 蒸す(むす)
hấp, oi bức
- 蒸気(じょうき)
hơi nước
- 蒸す(むす)
- 肌
CƠ
6 nét
da thịt, bề mặt
ONキKUNはだ- 肌(はだ)
da dẻ, làn da
- 肌着(はだぎ)
quần áo lót
- 肌(はだ)
- 耕
CANH
10 nét
cày bừa, canh tác
ONコウKUNたがや.す- 耕す(たがやす)
cày cấy, canh tác
- 耕地(こうち)
đất canh tác
- 耕す(たがやす)
- 鈍
ĐỘN
12 nét
cùn, chậm chạp, đần độn
ONドンKUNにぶ.い・にぶ.る・にぶ-・なま.る・なまく.ら- 鈍い(にぶい)
chậm chạp, cùn (dao)
- 鈍感(どんかん)
vô tâm, đần độn, kém nhạy bén
- 鈍い(にぶい)
- 泥
NÊ / NỆ / NỄ
8 nét
bùn đất
ONデイ・ナイ・デ・ニKUNどろ・なず.む- 泥(どろ)
bùn đất
- 泥棒(どろぼう)
kẻ trộm
- 泥(どろ)
- 隅
NGUNG
12 nét
góc, xó
ONグウKUNすみ- 隅(すみ)
góc, xó
- 隅々(すみずみ)
ngóc ngách, khắp nơi
- 隅(すみ)
- 灯
ĐĂNG
6 nét
đèn, ánh đèn
ONトウKUNひ・ほ-・ともしび・とも.す・あかり- 灯台(とうだい)
hải đăng
- 街灯(がいとう)
đèn đường
- 灯台(とうだい)
- 辛
TÂN
7 nét
cay, cay đắng, khắc nghiệt
ONシンKUNから.い・つら.い・-づら.い・かのと- 辛い(からい)
cay
- 辛い(つらい)
khổ sở, đau đớn
- 辛い(からい)
- 磨
MA / MÁ
16 nét
đánh bóng, chà, rèn luyện
ONマKUNみが.く・す.る- 磨く(みがく)
đánh (răng), mài giũa
- 研磨(けんま)
mài nhẵn, đánh bóng
- 磨く(みがく)
- 麦
MẠCH
7 nét
lúa mạch, lúa mì
ONバクKUNむぎ- 麦茶(むぎちゃ)
trà lúa mạch
- 小麦粉(こむぎこ)
bột mì
- 麦茶(むぎちゃ)