磨
JLPT N2 · Trung cao cấp

MA / MÁ

đánh bóng, chà, rèn luyện

16 nét · Kanji N2 · Bài 34

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

マ

ÂM KUN (訓読み)

みが.く・す.る

Từ vựng có chữ 磨

  • 磨く

    みがく

    đánh (răng), mài giũa

  • 研磨

    けんま

    mài nhẵn, đánh bóng

Cùng bài học

磨 – Hán Việt MA / MÁ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master