曇
JLPT N2 · Trung cao cấp

ĐÀM

trời nhiều mây, u ám

16 nét · Kanji N2 · Bài 37

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ドン

ÂM KUN (訓読み)

くも.る

Từ vựng có chữ 曇

  • 曇る

    くもる

    trời râm, mờ sương

  • 曇り

    くもり

    thời tiết nhiều mây, u ám

Cùng bài học