Kanji N1 · Bài 108
彗 謄 梓 丑 嗣 叶 汐 絢 朔 伽
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 彗
TUỆ
11 nét
sao chổi, chổi quét
ONスイ・エ・ケイ・セイKUNほうき- 彗星(すいせい)
sao chổi
- 彗眼(けいがん)
mắt tinh tường, tuệ nhãn
- 彗星(すいせい)
- 謄
ĐẰNG
17 nét
sao chép, sao chép bản gốc
ONトウ- 謄本(とうほん)
bản sao công chứng
- 謄写(とうしゃ)
sao chép lại
- 謄本(とうほん)
- 梓
TỬ
11 nét
cây tử, in ấn, xuất bản
ONシKUNあずさ- 上梓(じょうし)
xuất bản tác phẩm
- 梓(あずさ)
cây tử (cây cáng lò)
- 上梓(じょうし)
- 丑
SỬU
4 nét
sửu, giờ Sửu, tuổi Trâu
ONチュウKUNうし- 丑(うし)
sửu (con trâu trong 12 con giáp)
- 丑三つ時(うしみつどき)
lúc nửa đêm (khoảng 2h-2h30 sáng)
- 丑(うし)
- 嗣
TỰ
13 nét
kế tục, nối dõi
ONシ- 継嗣(けいし)
người kế tự, người thừa kế
- 後嗣(こうし)
hậu duệ, người nối dõi
- 継嗣(けいし)
- 叶
HIỆP
5 nét
thành hiện thực, đáp ứng
ONキョウKUNかな.える・かな.う- 叶う(かなう)
(ước mơ) thành hiện thực
- 叶える(かなえる)
biến (ước mơ) thành hiện thực
- 叶う(かなう)
- 汐
TỊCH
6 nét
thủy triều, nước triều buổi tối
ONセキKUNしお・うしお・せい- 汐(しお)
thủy triều
- 出汐(でしお)
thủy triều lên
- 汐(しお)
- 絢
HUYẾN
12 nét
hoa văn rực rỡ, lộng lẫy
ONケン- 絢爛(けんらん)
rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ
- 絢美(けんび)
vẻ đẹp rực rỡ, kiều diễm
- 絢爛(けんらん)
- 朔
SÓC
10 nét
mùng một, trăng non, phía bắc
ONサクKUNついたち- 朔日(ついたち)
ngày mùng một
- 朔望(さくぼう)
ngày sóc và ngày vọng (trăng non và trăng tròn)
- 朔日(ついたち)
- 伽
GIÀ
7 nét
chăm sóc, bầu bạn, mua vui
ONカ・ガ・キャ・ギャKUNとぎ- お伽話(おとぎばなし)
chuyện cổ tích
- 伽藍(がらん)
tu viện, ngôi chùa
- お伽話(おとぎばなし)