Kanji N1 · Bài 112
毬 婆 緋 鯛 怜 邑 倣 碧 啄 穣
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 毬
CẦU
11 nét
quả cầu, quả bóng, vỏ gai
ONキュウKUNいが・まり- 毬(まり)
quả bóng sợi may ngày xưa
- 毬栗(いがぐり)
quả hạt dẻ còn nguyên vỏ gai
- 毬(まり)
- 婆
BÀ
11 nét
bà già, bà cụ
ONバKUNばば・ばあ- 老婆(ろうば)
bà lão, bà cụ già
- お婆さん(おばあさん)
bà cụ, bà nội/ngoại
- 老婆(ろうば)
- 緋
PHI
14 nét
màu đỏ thắm, đỏ tươi
ONヒKUNあけ・あか- 緋色(ひいろ)
màu đỏ tươi, màu đỏ thắm
- 緋鯉(ひごい)
cá chép đỏ
- 緋色(ひいろ)
- 鯛
ĐIÊU
19 nét
cá tráp, cá điêu
ONチョウKUNたい- 鯛(たい)
cá tráp
- 真鯛(まだい)
cá tráp đỏ chuẩn
- 鯛(たい)
- 怜
LÂN / LIÊN / LINH / LANH / LỆNH
8 nét
thông minh, lanh lợi
ONレイ・レン・リョウKUNあわ.れむ・さと.い- 怜悧(れいり)
lanh lợi, khôn ngoan, thông minh
- 怜敏(れいびん)
nhanh nhạy, thông tuệ
- 怜悧(れいり)
- 邑
ẤP
7 nét
thôn ấp, làng xóm
ONユウKUNむら- 村邑(そんゆう)
thôn xóm, làng mạc
- 都邑(とゆう)
đô thị, thành thị
- 村邑(そんゆう)
- 倣
PHỎNG
10 nét
bắt chước, mô phỏng
ONホウKUNなら.う- 倣う(ならう)
noi theo, bắt chước
- 模倣(もほう)
mô phỏng, bắt chước
- 倣う(ならう)
- 碧
BÍCH
14 nét
xanh biếc, ngọc bích
ONヘキ・ヒャク- 碧空(へきくう)
bầu trời xanh biếc
- 碧海(へきかい)
biển xanh biếc
- 碧空(へきくう)
- 啄
TRÁC
10 nét
mổ, rỉa
ONタク・ツク・トクKUNついば.む・つつ.く- 啄む(ついばむ)
mổ (thức ăn), rỉa
- 啄木鳥(きつつき)
chim gõ kiến
- 啄む(ついばむ)
- 穣
NHƯƠNG
18 nét
mùa màng bội thu, 10 mũ 28
ONジョウKUNわら・ゆたか- 豊穣(ほうじょう)
bội thu, màu mỡ
- 五穀豊穣(ごこくほうじょう)
mùa màng ngũ cốc bội thu
- 豊穣(ほうじょう)