Kanji N1 · Bài 117
莉 栞 莞 倖 紗 恕 朕 耗 晏 晟
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 莉
LỊ
10 nét
hoa nhài
ONリ・ライ・レイ- 茉莉花(まつりか)
hoa nhài
- 茉莉(まり)
hoa nhài (tên người)
- 茉莉花(まつりか)
- 栞
SAN
10 nét
thẻ đánh dấu sách, sách hướng dẫn
ONカンKUNしおり- 栞(しおり)
thẻ đánh dấu trang sách
- 旅の栞(たびのしおり)
sổ tay hướng dẫn du lịch
- 栞(しおり)
- 莞
HOÀN / HOẢN
10 nét
mỉm cười, cây cói
ONカンKUNい- 莞爾(かんじ)
mỉm cười vui vẻ
- 莞爾として(かんじとして)
với nụ cười tươi
- 莞爾(かんじ)
- 倖
HÃNH
10 nét
may mắn, hạnh phúc
ONコウKUNしあわ.せ・さいわ.い- 薄倖(はっこう)
bạc mệnh, bất hạnh
- 薄倖(はっこう)
- 紗
SA
10 nét
vải sa, lụa mỏng
ONサ・シャKUNうすぎぬ- 白紗(はくしゃ)
dải lụa trắng mỏng
- 紗幕(しゃまく)
màn lưới mỏng (sân khấu)
- 白紗(はくしゃ)
- 恕
THỨ
10 nét
khoan dung, tha thứ
ONジョ・ショKUNゆる.す- 寛恕(かんじょ)
khoan dung, tha thứ
- 恕す(ゆるす)
tha thứ, bao dung
- 寛恕(かんじょ)
- 朕
TRẪM
10 nét
trẫm (tiếng vua tự xưng)
ONチン- 朕(ちん)
trẫm (hoàng đế tự xưng)
- 朕等(ちんら)
chúng trẫm
- 朕(ちん)
- 耗
HÁO / MẠO / MAO
10 nét
tiêu hao, giảm sút
ONモウ・コウ- 消耗(しょうこう)
tiêu hao, kiệt sức
- 磨耗(まもう)
hao mòn, mài mòn
- 消耗(しょうこう)
- 晏
YẾN
10 nét
yên ả, muộn màng
ONアンKUNおそ.い- 晏如(あんじょ)
thản nhiên, yên tĩnh
- 晏起(あんき)
dậy muộn
- 晏如(あんじょ)
- 晟
THỊNH / THẠNH
10 nét
sáng sủa, rực rỡ
ONセイ・ジョウKUNあきらか- 晟(あきら)
sáng tỏ (dùng đặt tên)
- 大晟(たいせい)
rực rỡ lớn lao
- 晟(あきら)