Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 28

縄 郷 揺 免 既 薦 隣 華 範 隠

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 縄

    MẪN / THẰNG

    15 nét

    dây thừng, dây chão

    ONジョウKUNなわ・ただ.す
    • 縄(なわ)

      sợi dây thừng

    • 沖縄(おきなわ)

      tỉnh Okinawa

  2. 郷

    HƯƠNG

    11 nét

    quê hương, làng quê

    ONキョウ・ゴウKUNさと
    • 故郷(こきょう)

      cố hương, quê hương

    • 郷里(きょうり)

      quê nhà

  3. 揺

    DAO / ĐAO / DIÊU

    12 nét

    rung, lắc, đung đưa

    ONヨウKUNゆ.れる・ゆ.る・ゆ.らぐ・ゆ.るぐ・ゆ.する・ゆ.さぶる・ゆ.すぶる・うご.く
    • 揺れる(ゆれる)

      rung lắc, lung lay

    • 動揺(どうよう)

      dao động, bất an

  4. 免

    MIỄN / VẤN

    8 nét

    miễn trừ, tránh khỏi

    ONメンKUNまぬか.れる・まぬが.れる
    • 免許(めんきょ)

      giấy phép, bằng lái

    • 免れる(まぬかれる)

      tránh khỏi, thoát khỏi

  5. 既

    KÍ / KÝ / DĨ

    10 nét

    đã, rồi

    ONキKUNすで.に
    • 既に(すでに)

      đã, rồi

    • 既存(きぞん)

      có sẵn, hiện có

  6. 薦

    TIẾN

    16 nét

    tiến cử, giới thiệu

    ONセンKUNすす.める
    • 推薦(すいせん)

      tiến cử, giới thiệu

    • 薦める(すすめる)

      tiến cử, khuyên dùng

  7. 隣

    LÂN / LĂN

    16 nét

    bên cạnh, hàng xóm

    ONリンKUNとな.る・となり
    • 隣(となり)

      bên cạnh, nhà bên

    • 隣人(りんじん)

      người hàng xóm

  8. 華

    HOA / HÓA

    10 nét

    lộng lẫy, rực rỡ, hoa lệ

    ONカ・ケKUNはな
    • 華やか(はなやか)

      rực rỡ, tráng lệ

    • 豪華(ごうか)

      xa xỉ, hào nhoáng

  9. 範

    PHẠM

    15 nét

    khuôn phép, phạm vi, gương mẫu

    ONハン
    • 範囲(はんい)

      phạm vi

    • 模範(もはん)

      mô phạm, gương mẫu

  10. 隠

    ẨN

    14 nét

    ẩn náu, che giấu

    ONイン・オンKUNかく.す・かく.し・かく.れる・かか.す・よ.る
    • 隠す(かくす)

      giấu, che đậy

    • 隠居(いんきょ)

      về hưu, ẩn cư