Kanji N1 · Bài 35
飾 網 竜 詩 繁 翼 潟 敵 魅 嫌
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 飾
SỨC
13 nét
trang trí, tô điểm
ONショクKUNかざ.る・かざ.り- 飾る(かざる)
trang trí
- 修飾(しゅうしょく)
bổ nghĩa, tu sức
- 飾る(かざる)
- 網
VÕNG
14 nét
cái lưới, mạng lưới
ONモウKUNあみ- 網(あみ)
cái lưới
- 通信網(つうしんもう)
mạng lưới thông tin liên lạc
- 網(あみ)
- 竜
LONG / LUNG / LUÔN
10 nét
con rồng
ONリュウ・リョウ・ロウKUNたつ・いせ- 竜(りゅう)
con rồng
- 恐竜(きょうりゅう)
khủng long
- 竜(りゅう)
- 詩
THI
13 nét
thơ ca
ONシKUNうた- 詩人(しじん)
nhà thơ
- 詩(うた)
bài thơ
- 詩人(しじん)
- 繁
PHỒN / BÀN
16 nét
phồn thịnh, rậm rạp, bận rộn
ONハンKUNしげ.る・しげ.く- 繁栄(はんえい)
phồn vinh
- 繁盛(はんじょう)
buôn bán phát đạt
- 繁栄(はんえい)
- 翼
DỰC
17 nét
cánh chim, cánh máy bay
ONヨクKUNつばさ- 翼(つばさ)
đôi cánh
- 左翼(さよく)
cánh tả, phe tả
- 翼(つばさ)
- 潟
TÍCH
15 nét
đầm phá ven biển
ONセキKUNかた・-がた- 干潟(ひがた)
bãi triều
- 新潟(にいがた)
tỉnh Niigata
- 干潟(ひがた)
- 敵
ĐỊCH
15 nét
kẻ thù, đối thủ, chống lại
ONテキKUNかたき・あだ・かな.う- 敵(てき)
kẻ địch, đối thủ
- 敵(かたき)
kẻ thù, mối thù
- 敵(てき)
- 魅
MỊ
15 nét
mê hoặc, quyến rũ
ONミ- 魅力(みりょく)
sức hút, sự quyến rũ
- 魅了(みりょう)
làm say đắm, mê hoặc
- 魅力(みりょく)
- 嫌
HIỀM
13 nét
ghét, hiềm khích
ONケン・ゲンKUNきら.う・きら.い・いや- 嫌う(きらう)
ghét
- 機嫌(きげん)
tâm trạng, sắc mặt
- 嫌う(きらう)