Kanji N1 · Bài 75
綾 臭 悦 刃 縛 暦 宜 盲 粋 辱
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 綾
LĂNG
14 nét
vải lụa hoa, hoa văn, lời lẽ
ONリンKUNあや- 綾(あや)
hoa văn, sự tinh tế của lời nói
- 綾織り(あやおり)
dệt chéo, vải dệt vân chéo
- 綾(あや)
- 臭
XÚ / KHỨU
9 nét
mùi hôi, mùi, có vẻ
ONシュウKUNくさ.い・-くさ.い・にお.う・にお.い- 臭い(くさい)
hôi thối, tanh
- 悪臭(あくしゅう)
mùi hôi thối
- 臭い(くさい)
- 悦
DUYỆT / DỘT
10 nét
vui mừng, hoan hỷ
ONエツKUNよろこ.ぶ・よろこ.ばす- 悦に入る(えつにいる)
đắc ý, hả hê
- 喜悦(きえつ)
niềm vui mừng khôn xiết
- 悦に入る(えつにいる)
- 刃
NHẬN
3 nét
lưỡi dao, vũ khí sắc nhọn
ONジン・ニンKUNは・やいば・き.る- 刃(は)
lưỡi dao, lưỡi kéo
- 刃物(はもの)
vật sắc nhọn, dao kéo
- 刃(は)
- 縛
PHƯỢC / PHỌC
16 nét
trói, buộc, ràng buộc
ONバクKUNしば.る- 縛る(しばる)
buộc, trói, hạn chế
- 束縛(そくばく)
ràng buộc, gò bó
- 縛る(しばる)
- 暦
LỊCH
14 nét
lịch, niên lịch
ONレキ・リャクKUNこよみ- 暦(こよみ)
quyển lịch
- 西暦(せいれき)
dương lịch, công nguyên
- 暦(こよみ)
- 宜
NGHI
8 nét
thích hợp, tốt, tiện nghi
ONギKUNよろ.しい・よろ.しく- 適宜(てきぎ)
tùy ý, thích hợp
- 便宜(べんぎ)
tiện nghi, thuận tiện
- 適宜(てきぎ)
- 盲
MANH
8 nét
mù, khiếm thị, mù quáng
ONモウKUNめくら- 盲点(もうてん)
điểm mù, chỗ sơ hở
- 文盲(もんもう)
mù chữ
- 盲点(もうてん)
- 粋
TÚY
10 nét
tinh túy, sành điệu, tao nhã
ONスイKUNいき- 粋(いき)
sành điệu, lịch thiệp
- 純粋(じゅんすい)
thuần khiết, trong sáng
- 粋(いき)
- 辱
NHỤC
10 nét
lăng nhục, sỉ nhục, hổ thẹn
ONジョクKUNはずかし.める- 辱める(はずかしめる)
làm nhục, làm xấu mặt
- 侮辱(ぶじょく)
lăng mạ, sỉ nhục
- 辱める(はずかしめる)