Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 79

槽 慈 楊 伐 駿 漬 糾 亮 墳 坪

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 槽

    TÀO

    15 nét

    bồn, bể chứa, máng

    ONソウKUNふね
    • 水槽(すいそう)

      bể nước, bể cá

    • 浴槽(よくそう)

      bồn tắm

  2. 慈

    TỪ

    13 nét

    nhân từ, từ bi, thương yêu

    ONジKUNいつく.しむ
    • 慈善(じぜん)

      từ thiện

    • 慈しむ(いつくしむ)

      thương yêu, âu yếm

  3. 楊

    DƯƠNG

    13 nét

    cây liễu, cây dương

    ONヨウKUNやなぎ
    • 爪楊枝(つまようじ)

      tăm xỉa răng

    • 白楊(はくよう)

      cây bạch dương

  4. 伐

    PHẠT

    6 nét

    chặt cây, đánh phạt

    ONバツ・ハツ・カ・ボチKUNき.る・そむ.く・う.つ
    • 伐採(ばっさい)

      chặt phá cây rừng

    • 討伐(とうばつ)

      thảo phạt, dẹp loạn

  5. 駿

    TUẤN

    17 nét

    ngựa hay, tài giỏi, xuất chúng

    ONシュン・スンKUNすぐ.れる
    • 駿馬(しゅんば)

      ngựa hay, tuấn mã

    • 駿才(しゅんさい)

      người tài giỏi xuất chúng

  6. 漬

    TÍ

    14 nét

    ngâm, muối chua

    ONシKUNつ.ける・つ.かる・-づ.け・-づけ
    • 漬物(つけもの)

      dưa muối

    • 漬かる(つかる)

      ngập, ngâm mình

  7. 糾

    CỦ / KIỂU

    9 nét

    điều tra, vặn hỏi, quấn

    ONキュウKUNただ.す
    • 糾弾(きゅうだん)

      chỉ trích, lên án

    • 紛糾(ふんきゅう)

      hỗn loạn, rắc rối

  8. 亮

    LƯỢNG

    9 nét

    sáng sủa, thông suốt

    ONリョウKUNあきらか
    • 明亮(めいりょう)

      rõ ràng, sáng tỏ

    • 諸葛亮(しょかつりょう)

      Gia Cát Lượng

  9. 墳

    PHẦN / PHẪN / BỔN

    15 nét

    mộ, gò mả

    ONフン
    • 古墳(こふん)

      mộ cổ

    • 墳墓(ふんぼ)

      mồ mả

  10. 坪

    BÌNH

    8 nét

    đơn vị đo diện tích tsubo

    ONヘイKUNつぼ
    • 坪(つぼ)

      tsubo (khoảng 3.3m2)

    • 建坪(たてつぼ)

      diện tích xây dựng