Kanji N1 · Bài 83
遮 扉 硫 赦 窃 泡 瑞 又 慨 紡
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 遮
GIÀ
14 nét
chắn, ngăn chặn, ngắt
ONシャKUNさえぎ.る- 遮る(さえぎる)
chặn đứng, cản trở
- 遮断(しゃだん)
ngắt, cắt đứt, cô lập
- 遮る(さえぎる)
- 扉
PHI
12 nét
cánh cửa, trang bìa lót
ONヒKUNとびら- 扉(とびら)
cánh cửa
- 門扉(もんぴ)
cánh cổng
- 扉(とびら)
- 硫
LƯU
12 nét
lưu huỳnh
ONリュウ- 硫黄(いおう)
lưu huỳnh
- 硫酸(りゅうさん)
axit sunfuric
- 硫黄(いおう)
- 赦
XÁ
11 nét
tha thứ, tha tội
ONシャ- 容赦(ようしゃ)
tha thứ, khoan dung
- 特赦(とくしゃ)
đặc xá
- 容赦(ようしゃ)
- 窃
THIẾT
9 nét
trộm cắp, lén lút
ONセツKUNぬす.む・ひそ.か- 窃盗(せっとう)
trộm cắp
- 窃取(せっしゅ)
lén lấy, trộm đoạt
- 窃盗(せっとう)
- 泡
PHAO / BÀO
8 nét
bọt, bong bóng
ONホウKUNあわ- 泡(あわ)
bọt, bong bóng
- 気泡(きほう)
bọt khí
- 泡(あわ)
- 瑞
THỤY
13 nét
điềm lành, tươi tốt
ONズイ・スイKUNみず-・しるし- 瑞祥(ずいしょう)
điềm lành
- 瑞々しい(みずみずしい)
tươi tắn, mọng nước
- 瑞祥(ずいしょう)
- 又
HỰU
2 nét
lại, hơn nữa, hoặc
ONユウKUNまた・また-・また.の-- 又(また)
lại, vả lại
- 又聞き(またぎき)
nghe lại, nghe qua người khác
- 又(また)
- 慨
KHÁI
13 nét
than thở, cảm xúc dâng trào
ONガイ- 感慨(かんがい)
cảm khái, xúc động sâu sắc
- 慨嘆(がいたん)
than thở, cảm thán
- 感慨(かんがい)
- 紡
PHƯỞNG
10 nét
kéo sợi, dệt
ONボウKUNつむ.ぐ- 紡ぐ(つむぐ)
kéo sợi, dệt nên
- 紡績(ぼうせき)
ngành dệt sợi
- 紡ぐ(つむぐ)