hoa tử đằng, cây mây
18 nét · Kanji N1 · Bài 2
ÂM ON (音読み)
トウ・ドウ
ÂM KUN (訓読み)
ふじ
藤
hoa tử đằng
葛藤
かっとう
xung đột, giằng xé nội tâm