phụ tá, giúp đỡ
14 nét · Kanji N1 · Bài 86
ÂM ON (音読み)
ホ・フ
ÂM KUN (訓読み)
たす.ける
輔弼
ほひつ
phụ tá (vua, chính khách)
輔佐
ほさ
phụ tá, trợ lý