迭
JLPT N1 · Cao cấp

ĐIỆT

thay đổi, luân phiên

8 nét · Kanji N1 · Bài 86

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

テツ

ÂM KUN (訓読み)

—

Từ vựng có chữ 迭

  • 更迭

    こうてつ

    cải tổ, thay đổi nhân sự

  • 遞迭

    ていてつ

    thay phiên nhau

Cùng bài học

迭 – Hán Việt ĐIỆT: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master