Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 54

搭 盾 脈 滝 軌 俵 妨 擦 鯨 荘

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 搭

    ĐÁP

    12 nét

    đáp, chất lên, chở lên

    ONトウ
    • 搭乗(とうじょう)

      lên máy bay, tàu thuyền

    • 搭載(とうさい)

      trang bị, chở theo

  2. 盾

    THUẪN

    9 nét

    thuẫn, cái khiên, tấm chắn

    ONジュンKUNたて
    • 盾(たて)

      cái khiên, lá chắn

    • 矛盾(むじゅん)

      mâu thuẫn

  3. 脈

    MẠCH

    10 nét

    mạch (máu, đập), mạch lạc

    ONミャクKUNすじ
    • 脈拍(みゃくはく)

      nhịp mạch đập

    • 文脈(ぶんみゃく)

      ngữ cảnh, mạch văn

  4. 滝

    LONG / LÙNG / RÔNG / RỒNG / SÔNG / SUÔNG

    13 nét

    thác nước

    ONロウ・ソウKUNたき
    • 滝(たき)

      thác nước

    • 滝つぼ(たきつぼ)

      hồ dưới chân thác

  5. 軌

    QUỸ

    9 nét

    quỹ đạo, đường ray

    ONキ
    • 軌道(きどう)

      quỹ đạo, đường ray

    • 軌跡(きせき)

      quỹ tích, vết tích đường đi

  6. 俵

    BIỂU

    10 nét

    bao tải, bao rơm đựng gạo

    ONヒョウKUNたわら
    • 米俵(こめだわら)

      bao thóc, bao gạo bằng rơm

    • 土俵(どひょう)

      sàn đấu sumo

  7. 妨

    PHƯƠNG / PHƯỚNG

    7 nét

    phương, cản trở, làm phiền

    ONボウKUNさまた.げる
    • 妨害(ぼうがい)

      cản trở, quấy rối

    • 妨げる(さまたげる)

      gây cản trở, ngăn cản

  8. 擦

    SÁT

    17 nét

    sát, cọ xát, chà xát

    ONサツKUNす.る・す.れる・-ず.れ・こす.る・こす.れる
    • 摩擦(まさつ)

      ma sát

    • 擦る(こする)

      chà xát, cọ xát

  9. 鯨

    KÌNH

    19 nét

    kình, cá voi

    ONゲイKUNくじら
    • 鯨(くじら)

      cá voi

    • 捕鯨(ほげい)

      săn bắt cá voi

  10. 荘

    TRANG

    9 nét

    trang nghiêm, biệt thự, thôn trang

    ONソウ・ショウ・チャンKUNほうき・おごそ.か
    • 荘厳(そうごん)

      trang nghiêm, uy nghiêm

    • 別荘(べっそう)

      biệt thự