Kanji N1 · Bài 53
諭 惨 虐 翻 墜 沼 据 肥 徐 糖
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 諭
DỤ
16 nét
dụ, răn dạy, khuyên nhủ
ONユKUNさと.す- 諭す(さとす)
khuyên bảo, răn dạy
- 説諭(せつゆ)
thuyết phục răn dạy
- 諭す(さとす)
- 惨
THẢM / THOM
11 nét
thảm, bi thảm, thảm hại
ONサン・ザンKUNみじ.め・いた.む・むご.い- 悲惨(ひさん)
bi thảm
- 惨め(みじめ)
khổ sở, đáng thương
- 悲惨(ひさん)
- 虐
NGƯỢC
9 nét
ngược đãi, tàn bạo
ONギャクKUNしいた.げる- 虐待(ぎゃくたい)
ngược đãi
- 虐げる(しいたげる)
đàn áp, áp bức
- 虐待(ぎゃくたい)
- 翻
PHIÊN
18 nét
phiên, lật, tung bay, dịch
ONホン・ハンKUNひるがえ.る・ひるがえ.す- 翻訳(ほんやく)
dịch thuật
- 翻る(ひるがえる)
bay phấp phới, lật ngược
- 翻訳(ほんやく)
- 墜
TRỤY
15 nét
trụy, rơi, rớt
ONツイKUNお.ちる・お.つ- 墜落(ついらく)
rơi từ trên cao xuống
- 失墜(しっつい)
đánh mất (uy tín, niềm tin)
- 墜落(ついらく)
- 沼
CHIỂU
8 nét
đầm lầy, ao đầm
ONショウKUNぬま- 沼(ぬま)
đầm lầy
- 泥沼(どろぬま)
vũng bùn, bế tắc
- 沼(ぬま)
- 据
CƯ / CỨ
11 nét
đặt, cố định, lắp đặt
ONキョKUNす.える・す.わる- 据える(すえる)
lắp đặt, đặt để
- 据え置き(すえおき)
giữ nguyên (giá cả, lãi suất)
- 据える(すえる)
- 肥
PHÌ
8 nét
phì, béo, màu mỡ, phân bón
ONヒKUNこ.える・こえ・こ.やす・こ.やし・ふと.る- 肥満(ひまん)
béo phì
- 肥える(こえる)
béo tốt, màu mỡ, tinh tường
- 肥満(ひまん)
- 徐
TỪ
10 nét
từ từ, chầm chậm
ONジョKUNおもむ.ろに- 徐行(じょこう)
chạy chậm lại
- 徐々に(じょじょに)
dần dần, từ từ
- 徐行(じょこう)
- 糖
ĐƯỜNG
16 nét
đường (chất ngọt)
ONトウ- 砂糖(さとう)
đường ăn
- 糖尿病(とうにょうびょう)
bệnh tiểu đường
- 砂糖(さとう)