Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 67

壮 堤 飢 傍 疫 累 痴 搬 晃 癒

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 壮

    TRANG / TRÁNG

    6 nét

    tráng kiện, khỏe mạnh, hùng tráng

    ONソウKUNさかん
    • 壮大(そうだい)

      hoành tráng, vĩ đại

    • 壮絶(そうぜつ)

      oanh liệt, anh dũng

  2. 堤

    CHỈ

    12 nét

    đê, bờ đê

    ONテイKUNつつみ
    • 堤防(ていぼう)

      đê điều, bờ đê

    • 突堤(とってい)

      đê chắn sóng, cầu tàu vươn ra biển

  3. 飢

    CƠ

    10 nét

    đói, đói kém, thèm khát

    ONキKUNう.える
    • 飢える(うえる)

      đói lả, khát khao

    • 飢饉(ききん)

      nạn đói

  4. 傍

    BÀNG / BẠNG

    12 nét

    bên cạnh, ngoài ra

    ONボウKUNかたわ.ら・わき・おか-・はた・そば
    • 傍ら(かたわら)

      bên cạnh, trong khi

    • 傍聴(ぼうちょう)

      dự thính, lắng nghe

  5. 疫

    DỊCH

    9 nét

    bệnh dịch, truyền nhiễm

    ONエキ・ヤク
    • 免疫(めんえき)

      miễn dịch

    • 伝染疫(でんせんえき)

      bệnh truyền nhiễm

  6. 累

    LUY / LŨY / LỤY

    11 nét

    tích lũy, liên lụy, vướng bận

    ONルイ
    • 累積(るいせき)

      tích lũy, dồn lại

    • 連累(れんるい)

      liên lụy, dính líu

  7. 痴

    SI

    13 nét

    ngu si, dại dột, mê muội

    ONチKUNし.れる・おろか
    • 痴漢(ちかん)

      kẻ sàm sỡ, kẻ biến thái

    • 愚痴(ぐち)

      than vãn, cằn nhằn

  8. 搬

    BÀN / BAN

    13 nét

    vận chuyển, dời chuyển

    ONハン
    • 運搬(うんぱん)

      vận tải, khiêng chở

    • 搬送(はんそう)

      chuyển đi, chuyên chở

  9. 晃

    HOẢNG / HOÁNG / TƯ / QUÁNG / QUÀNG

    10 nét

    sáng sủa, rực rỡ

    ONコウKUNあきらか
    • 晃々(こうこう)

      sáng trưng, rực sáng

    • 晃然(こうぜん)

      rõ ràng, tỏ tường

  10. 癒

    DŨ

    18 nét

    chữa khỏi, lành bệnh, xoa dịu

    ONユKUNい.える・いや.す・い.やす
    • 癒す(いやす)

      chữa lành, làm dịu

    • 治癒(ちゆ)

      chữa khỏi bệnh, phục hồi